phe phẩy

Học thuật
Thân thiện
phe phẩy

Người bà cầm chiếc quạt giấy phe phẩy trước mặt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng, thong thả: Chỉ hành động làm cho vật đó (thường quạt) chuyển động qua lại nhẹ nhàng, không vội vã, tạo ra làn gió nhẹ.
    • (Khẩu ngữ) Buôn bán, vận chuyển hàng lậu: Một cách nói thông tục, ám chỉ hành vi buôn lậu, vận chuyển hàng hóa trái phép.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):
    • Trời nóng, cụ ngồi trước hiên phe phẩy chiếc quạt nan.
    • Chị ấy phe phẩy tờ giấy cho mực khô.
  • Động từ (nghĩa 2 - khẩu ngữ):
    • Bọn phe phẩy thuốc lá lậu vừa bị công an bắt giữ.
    • Chúng nghi ngờ hắn ta phe phẩy hàng cấm qua biên giới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phe phẩy" thường gợi sự thư thái, nhàn nhã: Hành động này thường đi kèm với trạng thái thư giãn, ung dung.
    • Ông lão ngồi uống trà, phe phẩy quạt, nhìn ra vườn.
  • Dùng trong văn chương để miêu tả sự chuyển động nhẹ nhàng: Có thể dùng để tả cành cây, ngọn cỏ...
    • Những chiếc chuối phe phẩy trong gió chiều.
Biến thể từ gần giờng
  • Phe (động từ, khẩu ngữ): cách nói tắt, thông tục hơn của "phe phẩy" với nghĩa buôn lậu.
    • Bị bắt quả tang đang phe hàng giả.
  • Phẩy (động từ): Có nghĩa là vẩy nhẹ, gạt đi (thường dùng với tay).
    • ấy phẩy nhẹ tay cho bay hạt bụi trên vai.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa đưa đi đưa lại nhẹ nhàng: .
  • Với nghĩa buôn lậu (khẩu ngữ): .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "phe phẩy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phe phẩy")

phe phẩy

Người bà cầm chiếc quạt giấy phe phẩy trước mặt.

  1. đg. 1. Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung: Cầm quạt phe phẩy. 2. Buôn lậu: Bọn phe phẩy bị bắt.